Navigation
Account

Ống gió vuông inox

‹Return to Previous Page
Mô tả

Mô tả

Ống gió vuông là gì?

Ống gió vuông là công một loại ống gió nằm trong hệ thống sản phẩm ống gió nói chung. Chúng được cấu tạo với khung vuông hoặc chữ nhật đặc thù, chịu trách nhiệm dẫn chuyển luồng không khí cấp tươi, không khí đã qua xử lý, không khí tuần hoàn, không khí thông gió cho các đối tượng tiêu thụ không khí khác nhau như: Toà nhà cao tầng, Nhà xưởng, Văn phòng, Khách Sạn, Nhà hàng, Căn hộ…
Được thiết kế hình vuông hợp tính mỹ quan cùng với chất liệu nhôm mạ kẽm tạo sự bền chắc. Nhờ thế, ống vuông thẳng, có hiệu quả tốt và đạt hiệu suất luân chuyển luồng gió đạt mức tốt đa.

Đặc điểm của ống gió vuông

  • Ống gió vuông là sản phẩm được sản xuất bằng inox, tôn mạ kẽm hoặc thép đen sơn chống gỉ.
  • Miệng của loại ống gió này có hình chữ nhật hoặc là hình vuông.
  • Kích thước miệng khá đa dạng, nhưng chiều dài ống tối đa là 1.2 m
  • Có thể sản xuất độ dày từ 0,5mm đến 1,15mm.

Phân loại ống gió vuông

Tiêu chí phân loại ống gió vuông trên thực tế là vô cùng đa dạng, nhưng chủ yếu dựa vào 2 tiêu chí chính: chất liệu và hệ thống bích đi kèm.

Phân loại dựa vào chất liệu

Dụa vào chất liệu thì ống gió vuông được chia làm ba chủng loại chính là:

Phân loại dựa vào hệ thống bích kết nối

Dựa trên hệ thống bích kết nối đi kèm, Ống gió vuông được phân chia thành 4 loại chính:

  • Ống gió vuông bích TDF
  • Ống gió vuông bích TDC
  • Ống gió vuông bích V
  • Ống gió vuông bích C

Ưu điểm của ống gió vuông

  • Giúp tiết kiệm được diện tích lắp đặt và có thể lắp chúng ở những chỗ góc cạnh.
  • Lọc khí hiệu quả với năng suất thông gió nhanh bởi lẽ cấu tạo của sản phẩm này có nhiều không gian thoát gió.
  • Đa dạng chủng loại, với có nhiều kích thước giúp cho bạn dễ dàng chọn lựa loại ống gió vuông giá rẻ phù hợp với công trình của mình.
  • Lắp đặt dễ dàng, nhanh chóng, không mất nhiều thời gian.
  • Dễ dàng vệ sinh, bạn chỉ cần tháo ống ra thành nhiều khúc, sau đó lau chùi, xịt vòi phun áp suất.
  • Đặc biệt nhất phải kể đến là ống gió vuông có giá thành khá mềm giúp tiết kiệm được một khoản chi phí.

Nhược điểm của ống gió vuông:

  • Có thể gây nguy hiểm khi vệ sinh vì ống gió vuông có các cạnh nhọn.
  • Không phù hợp để lắp đặt ở những vị trí yêu cầu có độ bo tròn
  • Ở những nơi có góc vuông dễ bị gỉ sét.
  • Các mấu nối không bền lâu và chặt chẽ.

Ứng dụng của ống gió vuông:

  • – Dùng cho hệ thống thông gió, đường cấp và đường hồi máy lạnh công nghiệp.
  • – Dùng cho hệ thống hút khói bếp nhà hàng, xử lý bụi và xử lý mùi công nghiệp.
  • – Có thể bọc bảo ôn dùng cho các đường ống gió điều hoà trung tâm.
  • + Công trình điều hòa, thông gió, dẫ gió
  • + Công trình hệ thống hút bụi, lọc bụi
  • + Công trình hút khí nóng, khí độc

Yêu cầu ký thuật của ống gió vuông:

Hệ thống thông không khí (thông gió) phải đảm bảo tính khắt khe về mặt thiết kế kỹ thuật, về lưu lượng và tốc độ chuyển động của dòng không khí. Hệ thống thông gió nói chung và ống gió vuông nói riêng phải thiết kế đáp ứng được những tiêu chí như:

  • + Tính ổn định của dòng không khí lưu thông
  • + Cung cấp đủ lượng không khí cần thiết
  • + Tính an toàn khi thi công và khi sử dụng
  • + Tính thẩm mỹ khi hoàn thành
  • + Tính bền vững của sản phẩm

Trên cơ sở đó Công ty Ống Gió Đức Tín đã xây dựng lên một phương án tính toán thiết kế kỹ lưỡng, bố trí các miệng thổi, miệng hút sao cho tuần hoàn gió trong hộ tiêu thụ thuận lợi nhất, bền nhất, đẹp nhất và tiết kiệm chi phí nhất.

Với đội ngũ nhân sự rất giàu kinh nghiệm bao gồm các kỹ sư có kinh nghiệm trong ngành “Điều hòa không khí” và các nhân viên kỹ thuật có tay ngề kỹ thuật cao lâu năm trong nghề Công Ty Ống Gió Đức Tín sẽ làm hài lòng bạn và những khách hàng khó tính nhất.

Độ dài tiêu chuẩn của ống gió vuông thẳng

Kích thước tiêu chuẩn của một phân đoạn ống gió vuông thẳng là (L = chiều dài mm):

  • – L=1120, đối với ống gió dùng mối nối TDF 35 (gọi tắt là ống gió TDF).
  • – L=1130, đối với ống gió dùng mối nối TDF 25 (gọi tắt là ống gió TDF).
  • – L=1200, đối với ống gió dùng mối nối khung V (gọi tắt là ống gió khung V).
  • – L=1180, đối với ống gió dùng mối nối nẹp C (gọi tắt là ống gió nẹp C).

Các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu sản xuất ống gió có đặc điểm như sau:

  • + Giới hạn chảy : 312 N/mm2
  • + Độ bền kéo đứt :347 N/mm2
  • + Độ giãn dài tương đối :18%

– Chiều dày lớp mạ :5,7 – 8,3 µm

Độ dày tấm tôn để chế tạo ống gió và các chi tiết (Kích thước tính bằng mm):

Độ Dày 0.48 0.58 0.75 0.95 1.15
V ≤450 451÷750 751÷1500 2501÷2200 >2200
V>15m/s 751÷1200 1201÷2200 >2200

Thông số kỹ thuật:

Bảng kích thước tiêu chuẩn của ống gió vuông:
thong so ky thuat ong gio vuong
Bảng quy đổi từ ống gió vuông sang ống gió tròn và ngược lại:

Đường kính ống gió tròn trong tương đương – de (mm)
Chiều dài
– a –
(mm)
Kích thước chiều rộng – b (mm)
100 150 200 250 300 400 500 600 800 1000 1200 1400 1600 1800 2000
100 109 133 152 168 183 207 227
150 133 164 189 210 229 261 287 310
200 152 189 219 244 266 305 337 365
250 168 210 246 273 299 343 381 414 470
300 183 229 266 299 328 378 420 457 520 574
400 207 260 305 343 378 437 488 531 609 674 731
500 227 287 337 381 420 488 547 598 687 762 827 886
600 310 365 414 457 531 598 656 755 840 914 980 1041
800 414 470 520 609 687 755 875 976 1066 1146 1219 1286
1000 517 574 674 762 840 976 1093 1196 1289 1373 1451 1523
1200 620 731 827 914 1066 1196 1312 1416 1511 1598 1680
1400 781 886 980 1146 1289 1416 1530 1635 1732 1822
1600 939 1041 1219 1373 1511 1635 1749 1854 1952
1800 1096 1286 1451 1598 1732 1854 1968 2073
2000 1523 1680 1822 1952 2073 2186
quy doi ong gio vuong tron

Bảng quy đổi ống gió vuông tròn

Phụ kiện ống gió vuông

Phụ kiện ống gió vuông là gì?

Phụ kiện ống gió là một thành phần trong hệ thống thông gió không khí. Với đa dạng về hình dạng và cấu trúc khác nhau để ghép nối giữa các đường ống gió cũng như nâng đỡ hệ thống ống gió. Ngoài ra còn có nhiệm vụ điều tiết lượng gió và chỉnh hướng gió hoặc bảo vệ hệ thống.

Danh sách phụ kiện ống gió vuông

Co ống gió

Giúp nối 2 đường ống gió không nằm cùng trên một đường thẳng với nhau

Cút ống gió

Có tác dụng để chuyển đổi hướng của dòng khí vận chuyển trong kênh, hoặc chuyển hướng vị trí đường ống gió đến các vị trí xa hơn .

Côn thu (Giảm cấp) ống gió vuông.

Là giúp nối 2 đường ống gió có kích thước khác nhau, dùng để thay đổi tiết diện ống gió trên hệ thống đường ống để nhằm cung cấp không khí đến được các vị trí xa nhất mà vẫn đảm bảo lưu lượng cấp.

Tê ống gió

Áp dụng với mục đích chính là chia một đường ống gió ra thành hai hoặc chính là góp hai đường ống gió lại với nhau.

Chân rẽ ống gió vuông

Là các chi tiết sử dụng với mục đích tạo ra các nhánh ống dẫn nhỏ từ đường ống chính với mục đích là vận chuyển không khí đến các vị trị đã được xác định.

Van gió

Tác dụng là để điều chỉnh lưu lượng gió đến các cấp đến các vị trí khác nhau, hoặc đóng ngắt các dòng khí đến các khu vực cần xử lý sự cố, bảo trì vệ sinh…Van gió có 2 loại chủ yếu là van điều chỉnh cơ khí bằng tay và van điện motor tự động.

Côn chuyển ống gió vuông tròn

Giúp chuyển từ ống tròn sang vuông hoặc ngược lại

Chạc Y, Tê, hay Chạc tư

Là các chi tiết dùng để phân chia ống chính ra thành nhiều nhánh ống có tiết diện nhỏ hơn để tạo ra 1 hay nhiều tuyến ống con đến được nhiều khu vực cần cấp khí, hút khí…

***Quý khách có thể xem danh sách đầy đủ những sản phẩm phụ kiện ống gió vuông của Đức Tín tại đây.

Bảng báo giá ống gió vuông và phụ kiện

Bảng báo giá Ống gió tôn tráng kẽm tại Hà Nội

Bảng báo giá ống thông gió vuông, chữ nhật năm 2021 tính theo m2 (tính theo giá tôn Hoa sen, tôn Phương Nam)

  • Tôn Hoa Sen dày 0.48 = 127.000 VNĐ / m2
  • Tôn Hoa Sen dày 0.58 = 139.000 VNĐ / m2
  • Tôn Hoa Sen dày 0.75 = 176.000 VNĐ / m2
  • Tôn Hoa Sen dày 0.95 = 204.000 VNĐ / m2
  • Tôn Hoa Sen dày 1.15 = 240.000 VNĐ / m2
  • Tôn Hoa Sen dày 1.45 = 300.000 VNĐ / m2

Bảng báo giá Ống gió vuông inox 304

Stt  No. Tên sản phẩm Chiều rộng (W) Chiều cao (H) ĐVT   Đơn giá VNĐ/m theo độ dày inox(t)
 Ống gió tiết diện chữ nhật 0.50 0.60 0.80
INOX 304 chất lượng cao, chống ăn mòn
1  150×100 150 100  (mm)        192,000          223,000             284,000
2  200×100 200 100  (mm)        221,000          257,000             329,000
3  250×100 250 100  (mm)        249,000          291,000             374,000
4  300×100 300 100  (mm)        277,000          325,000             420,000
5 400×100 400 100  (mm)        334,000          393,000             510,000
6 150×150 150 150  (mm)        221,000          257,000             329,000
7 200×150 200 150  (mm)        249,000          291,000             374,000
8 250×150 250 150  (mm)        277,000          325,000             420,000
9 300×150 300 150  (mm)        306,000          359,000             465,000
10 400×150 400 150  (mm)        362,000          427,000             556,000
11 500×150 500 150  (mm)        419,000          495,000             646,000
12 600×150 600 150  (mm)        476,000          563,000             737,000
13 200×200 200 200  (mm)        277,000          325,000             420,000
14 250×200 250 200  (mm)        306,000          359,000             465,000
15 300×200 300 200  (mm)        334,000          393,000             510,000
16 400×200 400 200  (mm)        391,000          461,000             601,000
17 500×200 500 200  (mm)        447,000          529,000             692,000
18 600×200 600 200  (mm)        504,000          597,000             783,000
19 800×200 800 200  (mm)        617,000          733,000             964,000
20 250×250 250 250  (mm)        334,000          393,000             510,000
21 300×250 300 250  (mm)        362,000          427,000             556,000
22 400×250 400 250  (mm)        419,000          495,000             646,000
23 600×250 600 250  (mm)        532,000          631,000             828,000
24 800×250 800 250  (mm)        646,000          767,000          1,009,000
25 1000×250 1000 250 (mm)        759,000          903,000          1,191,000
26 300×300 300 300 (mm)        391,000          461,000             601,000
27 400×300 400 300 (mm)        447,000          529,000             692,000
28 500×300 500 300 (mm)        504,000          597,000             783,000
29 600×300 600 300 (mm)        561,000          665,000             873,000
30 800×300 800 300 (mm)        674,000          801,000          1,055,000
31 1000×300 1000 300 (mm)        788,000          937,000          1,236,000
32 1200×300 1200 300 (mm)        901,000       1,073,000          1,418,000
33 400×400 400 400 (mm)        504,000          597,000             783,000
34 500×400 500 400 (mm)        561,000          665,000             873,000
35 600×400 600 400 (mm)        617,000          733,000             964,000
36 800×4000 800 400 (mm)        731,000          869,000          1,145,000
37 1000×400 1000 400 (mm)        844,000       1,005,000          1,327,000
38 1200×400 1200 400 (mm)        958,000       1,141,000          1,508,000
39 1400×400 1400 400 (mm)     1,071,000       1,277,000          1,690,000
40 1600×400 1600 400 (mm)     1,184,000       1,413,000          1,871,000
41 500×500 500 500 (mm)        617,000          733,000             964,000
42 600×500 600 500 (mm)        674,000          801,000          1,055,000
43 800×500 800 500 (mm)        788,000          937,000          1,236,000
44 1000×500 1000 500 (mm)        901,000       1,073,000          1,418,000
45 1200×500 1200 500 (mm)     1,014,000       1,209,000          1,599,000
46 1400×500 1400 500 (mm)     1,128,000       1,345,000          1,780,000
47 1600×500 1600 500 (mm)     1,241,000       1,481,000          1,962,000
48 1800×500 1800 500 (mm)     1,355,000       1,617,000          2,143,000
49 2000×500 2000 500 (mm)     1,468,000       1,754,000          2,325,000
50  600×600 600 600  (mm)        731,000          869,000          1,145,000
51  800×600 800 600  (mm)        844,000       1,005,000          1,327,000
52  1000×600 1000 600  (mm)        958,000       1,141,000          1,508,000
53 1200×600 1200 600  (mm)     1,071,000       1,277,000          1,690,000
54 1400×600 1400 600  (mm)     1,184,000       1,413,000          1,871,000
55 1600×600 1600 600  (mm)     1,298,000       1,549,000          2,053,000
56 1800×600 1800 600  (mm)     1,411,000       1,686,000          2,234,000
57 2000×600 2000 600  (mm)     1,525,000       1,822,000          2,415,000
58  800×800 800 800  (mm)        958,000       1,141,000          1,508,000
59 1000×800 1000 800  (mm)     1,071,000       1,277,000          1,690,000
60 1200×800 1200 800  (mm)     1,184,000       1,413,000          1,871,000
61 1400×800 1400 800  (mm)     1,298,000       1,549,000          2,053,000
62 1600×800 1600 800  (mm)     1,411,000       1,686,000          2,234,000
63 1800×800 1800 800  (mm)     1,525,000       1,822,000          2,415,000
64 2000×800 2000 800  (mm)     1,638,000       1,958,000          2,597,000
65 1000×1000 1,000 1000  (mm)     1,184,000       1,413,000          1,871,000
66 1200×1000 1200 1000  (mm)     1,298,000       1,549,000          2,053,000
67 1400×1000 1400 1000  (mm)     1,411,000       1,686,000          2,234,000
68 1600×1000 1600 1000  (mm)     1,525,000       1,822,000          2,415,000
69 1800×1000 1800 1000  (mm)     1,638,000       1,958,000          2,597,000
70 2000×1000 2000 1000  (mm)     1,751,000       2,094,000          2,778,000
71 1200×1200 1200 1200  (mm)     1,411,000       1,686,000          2,234,000
72 1400×1200 1400 1200  (mm)     1,525,000       1,822,000          2,415,000
73  1800×1200 1800 1200  (mm)     1,751,000       2,094,000          2,778,000
74  2000×1200 2000 1200  (mm)     1,865,000       2,230,000          2,960,000

***Lưu Ý:

Báo giá phụ kiện ống gió vuông

phụ kiện ống gió nói chung và ống gió hình chữ nhật nói riêng rất đa dạng về hình dạng và cấu trúc khác nhau để thích hợp đáp ứng nhu cầu của hệ thống ống gió. Chính vì vậy mà giá thành cũng sẽ khác nhau

Giá phụ kiện ống gió phụ thuộc vào 5 yếu tố:

  • ➜Diện tích ống gió và phụ kiện.
  • ➜Kích thước ống gió: Bởi kích thước càng lớn thì giá thành càng tăng lên, độn thêm vật liệu và nhân công sản xuất.
  • ➜Dựa vào vật liệu: Các chất liệu đến từ tôn tráng kẽm, inox, thép.. nên chất lượng khác nhau, kéo theo giá thành của chúng cũng khác nhau.
  • ➜Mẫu mã cũng là một phần quyết định đến giá cả, bởi thiết kế đơn giản giá thành sẽ khác những mẫu cầu kỳ.
  • ➜Điểm mấu chốt cuối cùng chính là đơn vị sản xuất ống gió: Những đơn vị uy tín, chính hãng luôn đảm bảo về chất lượng

Quý khách có thể xem báo giá phụ kiện ống gió vuông tại đây hoặc xem danh sách sản phẩm phụ kiện ống gió vuông của Đức Tín kèm giá tại đây.
Nếu muộn nhận báo giá nhanh nhất Quý khách hãy liên hệ Zalo 0976.80.9966 Hotline 0972.945.180 hoặc gửi đính kèm file thông số sản phẩm vào email [email protected] Đức Tín sẽ tính toán và gửi lại báo giá sớm nhất có thể cho quý khách! Hy vọng sớm nhận được yêu cầu báo giá của Quý khách!

Công ty Sản xuất Ống gió tôn tráng kẽm tại Hà Nội

Công ty Ống gió Đức Tín chuyên sản xuất, gia công ống gió và phụ kiên tại Hà Nội: Ống gió tròn xoắn, ống gió vuông inox, ống gió mềm cách nhiệt, ống gió tôn tráng kẽm có bảo ôn… Chất lượng cao, giá cạnh tranh, dịch vụ bảo hành tốt.

2 Lý do chọn Ống gió Đức Tín

  • → Dây chuyền hiện đại tiêu chuẩn Smacna cùng hệ thống quản lý chất lượng đạt chuẩn ISO 9001:2000
  • → Hệ thống nhà máy hơn 2.000m2 với hơn 100 công nhân viên hoạt động.

Hiện nay Công ty Đức Tín cung cấp ỐNG GIÓ VUÔNG với những độ dày sau:

Ống gió tôn tráng kẽm:

  • + Ống gió tôn mạ kẽm dày 0.48mm
  • + Ống gió tôn mạ kẽm dày 0.58mm
  • + Ống gió tôn mạ kẽm dày 0.75mm
  • + Ống gió tôn mạ kẽm dày 0.95mm
  • + Ống gió tôn mạ kẽm dày 1.15mm

Ống gió vuông inox 304 201

  • + Ống gió Inox 0.5mm
  • + Ống gió Inox 0.6mm
  • + Ống gió Inox 0.8mm
  • + Ống gió Inox 1.0mm

Lưu ý khi quý khách đặt hàng thì cần xác định các yếu tố sau:
– Độ dày của tấm tôn (nếu không theo tiêu chuẩn). Loại tôn (ví dụ: tôn tráng kẽm, tôn đen, Inox). Màu sơn (nếu có).
– Loại mặt bích của ống (bích V, TDF hay nẹp C).
– Công ty Đức Tín có nhận gia công ống gió cho các công ty thương mại chiết khấu cao, nếu quý khách là công ty thương mại vui lòng liên hệ Zalo 0976.80.9966 / 0972.945.180 hoặc email [email protected] và ghi rõ “gia công thương mại” để được báo giá ưu đãi nhất.

Hình ảnh ống gió vuông ở xưởng sản xuất ống gió tại Hà Nội của Công ty Sản xuất Ống gió Đức Tín.

Ống-gió-vuông

ong gio vuong tai ha noi

ong gio vuong tai ha noi

ống gió vuông tôn mạ kẽm

ống gió vuông tôn mạ kẽm

ong gio vuong ton trang kem

ong gio vuong ton trang kem

sản-xuất-ống-gió-vuông-tại-hà-nội

Gia công sản xuất ống gió vuông tại Hà Nội

More Info

Thông tin bổ sung

Ống gió inox

201, 304

Ống gió tôn tráng kẽm

,

Đánh giá (0)

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Ống gió vuông inox”

Giao Hàng và Đổi Trả

Đổi trả và Thanh toán

Chính sách Trả sản phẩm và dịch vụ của Ống gió Tân Thành quy định các lý do chấp nhận, yêu cầu cho sản phẩm được trả lại và thời gian xử lý trả hàng cho khách hàng.
  • Trong 14 ngày đầu tiên: huỷ hợp đồng, không chịu phí..
  • Sau 14 ngày: quý khách phải thanh lý hợp đồng và chịu phí thanh lý.
  • Còn đầy đủ phiếu bảo hành (nếu có) và phụ kiện đi kèm.

Địa chỉ trả hàng chúng tôi

Số C16, tập thể 19/3, Quỳnh Đô, Vĩnh Quỳnh, Thanh Trì, Hà Nội Hotline: 0976.809.966 / 0972.945.180 Email: [email protected] Website: www.onggioductin.com Để biết thêm thông tin đọc Điều khoản & Điều kiện hoặc điền vào biểu mẫu liên hệ tại đây.

Related Products

Quick View

Ống gió tròn trơn

Ống gió tròn trơn
Sale!New! ong gio tron xoan inox Quick View

Ống gió tròn xoắn

❤️Ống gió tròn xoắn với ưu điểm vượt trội nhờ việc vận chuyển khí hiệu quả, áp suất thấp, đồng nghĩa với việc công suất quạt sẽ giảm đi. Hiệu suất về âm thanh tốt vì bề mặt cong cho phép giảm tiếng ồn tối thiểu và chi phí lắp đặt ban đầu thấp. ❤️Ống gió tròn xoắn được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như: đường ống dẫn gió máy lạnh, đường ống thông gió, đường ống hút khói bếp, hệ thống hút bụi, dẫn gió và làm mát nhà xưởng, thông gió công nghiệp, hệ thống điều hoà không khí, hệ thống làm mát không khí... ❤️Công nghệ sản xuất ống gió tại Công Ty Đức Tín hoàn toàn bằng dây chuyền máy tự động hiện đại nhất hiện nay với ưu điểm vượt trội là độ chính xác cao cùng tỷ lệ rò khí đạt mức rất thấp. ❤️Nguyên liệu sản xuất là tôn tráng kẽm, nhôm, inox. Độ dày theo tiêu chuẩn SMACNA, DW/144 phổ biến là 0.48; 0.58; 0.75; 0.95; 1.15; 1.5 (mm). Đường kính ống tròn thông dụng là: 100-125-150-200-250-300-350-400-450-500-550-600-650-700-750-800-850-900-950-1000-1100 [mm]. Các loại mối ghép ngang thông dụng là: măng xông, bích tole, bích V.
99.000 91.000 Thêm vào giỏ hàng
Quick View

Côn chuyển ống gió vuông tròn

❤️Côn chuyển ống gió vuông tròn dùng để chuyển đổi từ các ống gió vuông sang tròn để kết nối vào quạt, chuyển vuông sang tròn để kết nối với ống gió mềm (hoặc ống gió tròn xoắn) đưa xuống miệng gió, hoặc dùng để mổ trích ra các chân rẽ tròn kết nối với ống gió mềm. ❤️Được coi như một sản phẩm phụ kiện được ứng dụng hầu hết trong các hệ thống thông gió, điều hoà không khí. Phụ kiện côn chuyển vuông tròn được rất nhiều quý khách hàng lựa chọn với hệ thống kích thước đa dạng. Nhằm đảm bảo vai trò kết nối hệ thống đường ống gió được hoàn chỉnh.
Back to top